| 1 |  | Báo cáo cuối kỳ hỗ trợ kỹ thuật đóng góp do Quốc gia tự xác định của Việt Nam : Thích ứng với biến đổi khí hậu trong lĩnh vực giao thông đường bộ và Giảm thiểu phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực giao thông vận tải / Trần Thị Minh Phương,...[và những người khác] . - Hà Nội : Giao thông vận tải, 2022. - 261 tr. ; 29 cm Chỉ số phân loại: 363.73874 |
| 2 |  | Đánh giá hoạt động quản lý nước thải đô thị tại Việt Nam / Ngân hàng Thế giới . - Hà Nội : Hồng Đức , 2014. - 152 tr. ; 28 cm Chỉ số phân loại: 363.7284 |
| 3 |  | Đánh giá viện trợ khi nào có tác động khi nào không và tại sao : Sách tham khảo / Ngân hàng thế giới . - . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 1999. - 165 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TK13322-TK13324, TK19862-TK19865, TK19968 Chỉ số phân loại: 338.9 |
| 4 |  | Hướng tới một Lộ trình quốc gia về nhựa dùng một lần tại Việt Nam : Các lựa chọn chiến lược để giảm thiểu nhựa dùng một lần cần ưu tiên / Ngân hàng Thế Giới . - Hà Nội : Tài nguyên môi trường và bản đồ Việt Nam, 2022. - 124 tr. ; 30 cm Chỉ số phân loại: 363.7288 |
| 5 |  | Phân tích về ô nhiễm rác thải nhựa tại Việt Nam / Ngân hàng Thế Giới . - Hà Nội : Tài nguyên môi trường và bản đồ Việt Nam, 2022. - 137 tr. ; 30 cm Chỉ số phân loại: 363.7288 |
| 6 |  | Toàn cầu hoá, tăng trưởng và nghèo đói. Xây dựng một nền kinh tế thế giới hội nhập : Sách tham khảo / Vũ Hoàng Linh dịch . - . - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2002. - 247 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: TK12724-TK12729 Chỉ số phân loại: 337.1 |
| 7 |  | Việt Nam 2035 hướng tới thịnh vượng, sáng tạo, công bằng và dân chủ / World Bank . - Hà Nội : Hồng Đức, 2016. - 536 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: TK22418 Chỉ số phân loại: 338.9597 |
| 8 |  | Việt Nam 2035 hướng tới thịnh vượng, sáng tạo, công bằng và dân chủ : Báo cáo tổng quan / World Bank . - Hà Nội : Hồng Đức, 2016. - 130 tr Thông tin xếp giá: TK22417 Chỉ số phân loại: 338.9597 |