| 1 |  | Collaborative management and conservation - A strategy for community based natural resource management of special use forest in Vietnam. Part II, Case studies from Pu Luong nature reserve, Thanh Hoa province / Apel, Ulrich... [et.al] . - Hà Nội, 2002. - viii,202 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: FFI012-FFI056 Chỉ số phân loại: 333.70959741 |
| 2 |  | Đánh giá chi tiêu công Việt Nam - Chính sách tài khóa hướng tới bền vững, hiệu quả và công bằng. Tập 2, Báo cáo chuyên ngành / Võ Thành Hưng... [và những người khác] . - Ngân hàng Thế giới, 2017. - 121 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: TK28405 Chỉ số phân loại: 336.39 |
| 3 |  | Phối hợp quản lý và bảo tồn - Chiến lược hợp tác quản lý tài nguyên thiên nhiên cộng đồng đối với rừng đặc dụng ở Việt Nam : Collaborative management and conservation - A strategy for community based natural resource management of special use forest in Vietnam. Phần I = Part I, Tóm tắt = Summary / Apel, Ulrich... [et.al] . - Hà Nội, 2002. - 26 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: FFI073-FFI137 Chỉ số phân loại: 333.709597 |
| 4 |  | Phối hợp quản lý và bảo tồn - Chiến lược hợp tác quản lý tài nguyên thiên nhiên cộng đồng đối với rừng đặc dụng ở Việt Nam. Phần II, Nghiên cứu chuyên đề ở Khu bảo tồn Pù Luông, Thanh Hóa / Apel, Ulrich... [et.al] . - Hà Nội, 2002. - viii,208 tr Thông tin xếp giá: FFI057-FFI072 Chỉ số phân loại: 333.70959741 |
| 5 |  | Study on Agricultural Land Use and Sustainable Livelihoods in the Mekong Delta: Alternative Scenarios and Policy Implications / The World Bank . - Ha Noi : Hong Duc, 2022. - 142 p. ; 29 cm Thông tin xếp giá: NV4847 Chỉ số phân loại: 333.76095978 |
| 6 |  | Vietnam environment monitor, 2004 : Solid waste / The World Bank . - The World Bank : Bộ Tài nguyên và Môi trường : CIDA, 2004. - 77 p. ; 30 cm Thông tin xếp giá: NV4843 Chỉ số phân loại: 363.7285068 |
|