| 1 |  | Công nghệ nuôi trồng nấm. Tập II / Nguyễn Lân Dũng . - H.: Nông nghiệp, 2003. - 244tr.; 21cm Thông tin xếp giá: TK09008298-TK09008307 Chỉ số phân loại: 635 |
| 2 |  | Kỹ thuật trồng, chế biến nấm ăn và nấm dược liệu / Đinh Xuân Linh,... [và những người khác] . - Hà Nội : Viện Di truyền Nông nghiệp, 2008. - 188 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: KV0302 Chỉ số phân loại: 635 |
| 3 |  | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh vật học, sinh thái học nấm làm dược liệu mọc trên gỗ tại vườn quốc gia Ba Vì - Hà Nội : [Bài trích] / Trần Tuấn Kha; Người phản biện: Nguyễn Trọng Bình . - 2014. - //Tạp chí Khoa học& Công nghệ Lâm nghiệp. - Năm 2014 Số 2 - tr. 44 - 51 Thông tin xếp giá: BT3093 |
| 4 |  | Nghiên cứu thành phần loài và đặc điểm phân bố nấm làm dược liệu mọc trên gỗ tại vườn quốc gia Ba Vì - Hà Nội / Trần Tuấn Kha; Người phản biện: Phạm Quang Thu . - 2013. - //Tạp chí NN&PTNT. - Năm 2013. - Số 3 + 4. - tr.183 - 187 Thông tin xếp giá: BT2213 |
| 5 |  | Nuôi trồng và sử dụng Nấm ăn - Nấm dược liệu / Nguyễn Hữu Đống . - Nghệ An : Nxb Nghệ An, 2003. - 179 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK09011419-TK09011423 Chỉ số phân loại: 635 |
| 6 |  | Nuôi trồng và sử dụng nấm ăn - nấm dược liệu/ Nguyễn Hữu Đống, Đinh Xuân Linh, Huỳnh Thị Dung . - Nghệ An : Nghệ An, 2003. - 179 tr. ; 21 cm( Tủ sách hồng phổ biến kiến thức bách khoa ) Thông tin xếp giá: TK09009647-TK09009651 Chỉ số phân loại: 635 |
| 7 |  | Tìm hiểu quy trình sản xuất một số loài Nấm ăn và Nấm dược liệu tại trung tâm khoa học và sản xuất Lâm nông nghiệp Quảng Ninh / Nguyễn Thị Thùy; GVHD: Trần Tuấn Kha . - 2015. - 47 tr. : Phụ lục ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV10621 Chỉ số phân loại: 333.7 |
| 8 |  | Ứng dụng của công nghệ sinh học / Nguyễn Lân Dũng . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 2024. - 191 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK28109-TK28118 Chỉ số phân loại: 660.6 |