| 1 |  | Giáo trình quản lý đô thị / Nguyễn Đình Hương, Nguyễn Hữu Đoàn . - H. : Thống kê, 2003. - 442 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: GT09011751-GT09011760 Chỉ số phân loại: 711.5 |
| 2 |  | Giải pháp cơ bản để thiết lập trật tự, kỷ cương trong quản lý nhà nước ở đô thị / Phạm Kim Giao . - Hà Nội: Tư pháp, 2006. - 198 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK09012401-TK09012405 Chỉ số phân loại: 352.16 |
| 3 |  | Phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị / Bộ Xây dựng . - . - Hà Nội : Xây dựng, 2002. - 94 tr. ; 27 cm( ) Thông tin xếp giá: TK13257, TK17696, TK17697 Chỉ số phân loại: 352.16 |
| 4 |  | Phương pháp tiếp cận mới về quy hoạch và quản lý đô thị / Nguyễn Đăng Sơn . - Hà Nội : Xây dựng, 2011. - 180 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: KV1120 |
| 5 |  | Quản lý chất thải rắn. Tập 1, Chất thải rắn đô thị / Trần Hiếu Nhuệ, Ứng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim Thái . - Tái bản. - Hà Nội : Xây dựng, 2023. - 207 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: TK28079-TK28088 Chỉ số phân loại: 628.4 |
| 6 |  | Quản lý đô thị / Nguyễn Ngọc Châu . - Tái bản. - Hà Nội : Xây dựng, 2018. - 524 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK28039-TK28048 Chỉ số phân loại: 307.76068 |
| 7 |  | Quản lý đô thị / Phạm Trọng Mạnh . - (Tái bản). - Hà Nội : Xây dựng, 2013. - 154 tr Thông tin xếp giá: KV0363 Chỉ số phân loại: 307.76 |