| 1 |  | Bước đầu phân loại lập địa và đánh giá khả năng sinh trưởng, chất lượng rừng trồng ngập mặn ven biển tỉnh Thái Bình / Đỗ Quý Mạnh, Bùi Thế Đồi . - 2018. - //Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp. - Năm 2018 . Số 1 . - tr. 53 - 59 Thông tin xếp giá: BT4167 |
| 2 |  | Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi phân loại rác thải sinh hoạt rắn của người dân - AI giải pháp phân loại rác đầu nguồn : Kinh tế & Chính sách / Đinh Trần Việt Hoàng, Trần Nho Quyết, Nguyễn Thị Thanh Hiền . - 2022. - //Tạp chí khoa học và công nghệ lâm nghiệp.- Năm 2022. Số 2.- tr 116 - 126 Thông tin xếp giá: BT5501 |
| 3 |  | Đa dạng tài nguyên di truyền cây trồng tại khu vực lòng hồ Thủy Điện Sơn La và phụ cận. / Vũ Linh Chi, Hoàng Gia Trinh; Người phản biện: Bùi Huy Hiền . - 2010. - //Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn. - Năm2010 . - Số 3. - tr. 34 - 38 Thông tin xếp giá: BT0288 |
| 4 |  | Ghi nhận mới và cập nhật thành phần loài Rắn tại khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Sơn - Ngổ Luông, tỉnh Hòa Bình / Hà Văn Nghĩa,...[và những người khác]; Người phản biện: Nguyễn Quảng Trường . - 2024. - //Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Năm 2024. Số 9.- tr 71 - 78 Thông tin xếp giá: BT5289 |
| 5 |  | Giáo trình Phân loại vi sinh vật / Lại Thị Thuý Hiền . - Hà Nội : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2017. - 108 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: TK27607 Chỉ số phân loại: 579.0711 |
| 6 |  | Giáo trình thực vật học : Đại cương về giải phẫu, hình thái và phân loại thực vật học / Nguyễn Bá . - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội : Giáo dục, 2009. - 279 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: QT0008 Chỉ số phân loại: 580.71 |
| 7 |  | Hình thái và phân loại thực vật rừng : (Giáo trình Đại học Lâm nghiệp) / Lê Thị Huyên, Nguyễn Tiến Hiệp . - . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2004. - 232 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT09008291-GT09008318, GT09008320-GT09008326, GT09008328-GT09008366, GT09008368-GT09008380, GT09008382-GT09008390, GT14054-GT14056, GT14058-GT14064, GT21493-GT21495, MV13580-MV13683, MV23364-MV23388, MV28563-MV28692, MV31918-MV31937, MV33694-MV33710, MV35250-MV35253, MV36642-MV36654, MV38168-MV38198 Chỉ số phân loại: 571.2 |
| 8 |  | Khái niệm và phân loại đất trống đồi trọc / Trần Đình Lý, Đỗ Hữu Thư . - 2001. - //Tuyển tập các công trình nghiên cứu sinh thái học và tài nguyên sinh vật . - Năm 2001. - tr.516 - 521 Thông tin xếp giá: BT2306 |
| 9 |  | Nghiên cứu đặc điểm tài nguyên đất khu vực phía Đông dãy Tam Đảo, tỉnh Thái Nguyên / Ngô Thị Hồng Gấm,...[và những người khác] . - 2026. - //Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường.- Năm 2026. Số 6.- tr 78 - 87 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Nghiên cứu nhân giống phân loài Vân sam Fansipan (Abies delavayi subsp. fansipanensis [Xiang Q.P.] Rushforth.) tại vườn quốc gia Hoàng Liên Sơn - Sa Pa / Nguyễn Hùng Mạnh,...[và những người khác]; Người phản biện: Trần Thị Thu Hà . - 2020. - //Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Năm 2020. Số 21- tr 112- 116 Thông tin xếp giá: BT4924 |
| 11 |  | Nghiên cứu phân loại chi Hoàng thảo (Dendrobium Sw.) thuộc họ Lan (Orchidaceae Juss.) ở Việt Nam / Dương Đức Huyến . - 2007. - //aBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật . - Năm 2007. - tr.112 - 122 Thông tin xếp giá: BT2235 |
| 12 |  | Nghiên cứu phân loại chi lá diễn (Dicliptera Juss) - [Họ Ô rô - Acanthaceae] ở Việt Nam / Đỗ Văn Hài, Trần Văn Hải, Chang Young Lee; Người phản biện: Đỗ Ngọc Đài . - 2020. - //Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Năm 2020. Số 13.- tr 96 - 101 Thông tin xếp giá: BT4893 |
| 13 |  | Nghiên cứu sử dụng ảnh vệ tinh SPOT-5 trong phân loại các trạng thái rừng tỉnh Bắc Kạn : Luận án tiến sỹ Lâm nghiệp / Ngô Văn Tú; GVHD: Nguyễn Duy Chuyên . - 2015. - 157 tr. : Mục lục ; 30 cm Thông tin xếp giá: TS0121 Chỉ số phân loại: 634.9 |
| 14 |  | Nghiên cứu ứng dụng thiết bị phân loại tăm hương / Tạ Thị Phương Hoa,...[và những người khác]; Người phản biện: Trần Tuấn Nghĩa . - 2021. - //Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Năm 2021. Số 01.- tr 146 - 151 Thông tin xếp giá: BT4941 |
| 15 |  | Phân loại cá Lăng chấm ở lưu vực sông tại Thái Nguyên bằng chỉ thị phân tử / Nguyễn Thị Hải Hà,...[và những người khác] . - 2019. - //Tạp chí khoa học và công nghệ lâm nghiệp.- Năm 2019. Số 4.- tr 12 - 18 Thông tin xếp giá: BT4726 |
| 16 |  | Phân loại học thực vật / Hoàng Thị Sản . - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội : Giáo dục, 2006. - 224 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: KV1178 Chỉ số phân loại: 580 |
| 17 |  | Phân loại học thực vật / Hoàng Thị Sản . - Hà Nội : Giáo dục, 1999. - 224 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT14301-GT14305 Chỉ số phân loại: 580 |
| 18 |  | Phân loại thực vật / Trần Hợp . - . - Hà Nội : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1968. - 272 tr. ; 27 cm( ) Thông tin xếp giá: GT14582-GT14586, GT16648, TK08005447, TK08005448 Chỉ số phân loại: 580 |
| 19 |  | Rừng ngập mặn Đồng bằng sông Hồng / Hoàng Văn Sâm (Chủ biên), Nguyễn Hải Hòa (Đồng chủ biên),...[và những người khác] . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2024. - 131 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TK25694-TK25713 Chỉ số phân loại: 333.75095973 |
| 20 |  | Sinh thái rừng : Giáo trình Đại học Lâm nghiệp / Hoàng Kim Ngũ, Phùng Ngọc Lan . - Hà Nội : Nông nghiệp, 1998. - 388 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT16595-GT16604 Chỉ số phân loại: 577.037 |
| 21 |  | Sổ tay điều tra phân loại đánh giá đất / Tôn Thất Chiểu,...[và những người khác] . - Hà Nội : Nông nghiệp, 1999. - 174 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: TK08005122, TK08005745, TK21191, TK21195 Chỉ số phân loại: 631.4 |
| 22 |  | Sổ tay điều tra, phân loại, lập bản đồ đất và đánh giá đất đai / Lê Thái Bạt,... [và những người khác] . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2015. - 296 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK21550, TK21551 Chỉ số phân loại: 333 |
| 23 |  | Sử dụng Google Earth Engine để phân loại tự động rừng ngập mặn từ ảnh vệ tinh Sentinel-1 và Sentinel-2 cho khu vực Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh : Quản lý tài nguyên rừng & Môi trường / Nguyễn Trọng Cương, Trần Quang Bảo, Nguyễn Hải Hòa . - 2022. - //Tạp chí khoa học và công nghệ lâm nghiệp.- Năm 2022. Số 1.- tr 53 - 65 Thông tin xếp giá: BT5476 |
| 24 |  | Taxonomy, Ecology and conservation of snakes (Serpentes) in border areas between Laos and Son La Province = Phân loại, sinh thái và bảo tồn loài rắn (Serpentes) vùng biên giới Lào - Sơn La: Master Thesis in forest science / Dinh Sy Tuong: Acdemic in Forest Science: Luu Quang Vinh . - Ha Noi, 2022. - ix,103 tr. : Phụ lục; 29 cm Thông tin xếp giá: THS5986 Chỉ số phân loại: 333.7 |
| 25 |  | Thiết kế dây chuyền phân loại sản phẩm sử dụng PLC S7-200 : Khóa luận tốt nghiệp / Mai Văn Đại; GVHD: Hoàng Sơn . - 2017. - 48 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: LV12074 Chỉ số phân loại: 621.38 |
| 26 |  | Thiết kế mô hình đóng gói và phân loại sản phẩm gạo theo khối lượng dùng PLC S7-200 : Khóa luận tốt nghiệp / Đỗ Văn Thiều; GVHD: Trần Kim Khuê . - 2017. - 45 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: LV12080 Chỉ số phân loại: 621.38 |
| 27 |  | Thực hành phân loại thực vật/ Hoàng Thị Sản (Chủ biên ), Hoàng Thị Bé . - Tái bản lần thứ 4. - Hà Nội : Giáo dục, 2009. - 163 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT17775-GT17779, GT19857 Chỉ số phân loại: 580.7 |
| 28 |  | Thực vật rừng : Giáo trình Trường Đại học lâm nghiệp / Lê Mộng Chân (Chủ biên), Lê Thị Huyên . - Hà Nội : Trường Đại học Lâm nghiệp, 2000. - 459 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: MV60829-MV60844 Chỉ số phân loại: 580.7 |
| 29 |  | Tổng quan sử dụng tư liệu ảnh viễn thám để lập bản đồ rừng ngập mặn : Quản lý tài nguyên rừng & Môi trường / Nguyễn Trọng Cương,...[và những người khác] . - 2021. - //Tạp chí khoa học và công nghệ lâm nghiệp.- Năm 2021. Số 3.- tr 65 - 76 Thông tin xếp giá: BT5340 |
| 30 |  | Truyền thông nâng cao nhận thức của học sinh về giảm thiểu và phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại trường THCS Nông Trang - Việt Trì - Phú Thọ : Khóa luận tốt nghiệp / Hoàng Văn Thắng; GVHD: Nguyễn Thị Thanh An . - 2019. - v,39 tr.; Phụ lục, 29 cm Thông tin xếp giá: LV13553 Chỉ số phân loại: 363.7 |